TanroDictionary

isolable

/ˈɑɪsələbəl/

Anh
0

isolable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể cô lập được; Có thể cách ly được; Có thể cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể cô lập được.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể cách ly được.tính từEN-VI Dict
  3. Có thể cách.tính từEN-VI Dict
  4. Có thể tách ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The part is isolable with simple tools.

  2. That sample is isolable in the lab.

  3. The issue is isolable from the others.

  4. The sound is isolable in this room.