Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của isolate.động từEN-VI Dict
- Đơn lập.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were isolating the patient for safety.
-
It is an isolating language with few endings.
/ˈaɪsəleɪtɪŋ/
isolating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của isolate; Đơn lập.
They were isolating the patient for safety.
It is an isolating language with few endings.