TanroDictionary

isolation

/ˌaɪsəˈleɪʃn/

Anh
0

isolation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cô lập; Sự cách ly; Sự cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cô lập.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cách ly.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cách.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tách ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Isolation made the child feel lonely.

  2. The patient stayed in isolation for two days.

  3. His isolation grew after the move.

  4. The isolation of the island was clear.