TanroDictionary

issuable

/ˈɪʃuːəbəl/

Anh
0

issuable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể phát (đồ đạc... ); có thể phát hành (giấy bạc... ); có thể cho ra (báo... ); Có thể tranh câi, có thể phản đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể phát (đồ đạc... ); có thể phát hành (giấy bạc... ); có thể cho ra (báo... ).tính từEN-VI Dict
  2. Có thể tranh câi, có thể phản đối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ticket is issuable after payment.

  2. The contract has several issuable terms for both sides.

  3. issuable terms

    điều kiện có thể tranh cãi