Nghĩa tiếng Việt
- Có thể phát (đồ đạc... ); có thể phát hành (giấy bạc... ); có thể cho ra (báo... ).tính từEN-VI Dict
- Có thể tranh câi, có thể phản đối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ticket is issuable after payment.
-
The contract has several issuable terms for both sides.
-
issuable terms
điều kiện có thể tranh cãi