Nghĩa tiếng Việt
- Itch.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của itch.động từEN-VI Dict
- Sự ngứa; làm ngứa.tính từEN-VI Dict
- Sự muốn; rất muốn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The itching kept me awake all night.
-
He was itching to start the game.
-
The itching skin needed a cool cream.
-
She was itching for a chance to help.