Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghi thành từng khoản, sự ghi thành từng món.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The itemization helped us check each cost.
/ˌɑɪtəməˈzeɪʃən/
itemization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghi thành từng khoản, sự ghi thành từng món.
The itemization helped us check each cost.