TanroDictionary

ivan

/ˈaɪvən/

Anh
0

ivan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh lính I-van (người lính Liên xô); người Liên xô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh lính I-van (người lính Liên xô); người Liên xô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old book used ivan as a generic name.