TanroDictionary

jacaranda

/ˌdʒækəˈrændə/

Anh
0

jacaranda là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọc da cam, hiaxin; Cây lan dạ hương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọc da cam, hiaxin.danh từEN-VI Dict
  2. Cây lan dạ hương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A jacaranda bloomed beside the path.

  2. The jacaranda shaded the garden.