Nghĩa tiếng Việt
- Chó rừng.danh từEN-VI Dict
- Người làm những công việc cực nhọc vất vả (cho người khác hưởng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A jackal moved quietly across the grass.
-
He worked like a jackal for little pay.
/ˈdʒækl/
jackal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó rừng; Người làm những công việc cực nhọc vất vả (cho người khác hưởng).
A jackal moved quietly across the grass.
He worked like a jackal for little pay.