TanroDictionary

jackal

/ˈdʒækl/

Anh
0

jackal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó rừng; Người làm những công việc cực nhọc vất vả (cho người khác hưởng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó rừng.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm những công việc cực nhọc vất vả (cho người khác hưởng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A jackal moved quietly across the grass.

  2. He worked like a jackal for little pay.