Nghĩa tiếng Việt
- Giầy ống, ủng (cao đến trên đầu gối).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her jackboots reached above her knees.
/ˈdʒækbuːt/
jackboot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giầy ống, ủng (cao đến trên đầu gối).
Her jackboots reached above her knees.