Nghĩa tiếng Việt
- ) công nhân trẻ không có kinh nghiệm ở trạm nuôi gia súc hoặc cừu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jackeroo asked for help with the horses.
/ˈdʒækəəʊ/
jackeroo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) công nhân trẻ không có kinh nghiệm ở trạm nuôi gia súc hoặc cừu.
The jackeroo asked for help with the horses.