TanroDictionary

jackeroo

/ˈdʒækəəʊ/

Anh
0

jackeroo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) công nhân trẻ không có kinh nghiệm ở trạm nuôi gia súc hoặc cừu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ) công nhân trẻ không có kinh nghiệm ở trạm nuôi gia súc hoặc cừu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jackeroo asked for help with the horses.