TanroDictionary

jackpot

/ˈdʒækpɒt/

Anh
0

jackpot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số tiền góp; Giải xổ số; , (thông tục) món lời ca nhất (trong việc kinh doanh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số tiền góp.danh từEN-VI Dict
  2. Giải xổ số.danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) món lời ca nhất (trong việc kinh doanh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They hit the jackpot after years of saving.

  2. She won the jackpot in the lottery.

  3. The new store was a jackpot for sales.