Nghĩa tiếng Việt
- Số tiền góp.danh từEN-VI Dict
- Giải xổ số.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) món lời ca nhất (trong việc kinh doanh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hit the jackpot after years of saving.
-
She won the jackpot in the lottery.
-
The new store was a jackpot for sales.