Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jade.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long meeting is jading everyone.
/ˈdʒædɪŋ/
jading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jade.
The long meeting is jading everyone.