TanroDictionary

jangle

/ˈdʒæŋɡl/

Anh
0

jangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu chói tai; tiếng om sòm; Cuộc cãi cọ om xòm; Kêu chói tai; nói om sòm chói tai; làm kêu chói tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu chói tai; tiếng om sòm.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc cãi cọ om xòm.danh từEN-VI Dict
  3. Kêu chói tai; nói om sòm chói tai; làm kêu chói tai.động từEN-VI Dict
  4. Tranh cãi ầm ĩ; cãi nhau om sòm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dishes made a loud jangle in the sink.

  2. Their jangle lasted all evening.

  3. Do not jangle the keys so loudly now.

  4. They jangle over little things too often.

  5. to jangle a bell

    lắc chuông kêu chói tai