TanroDictionary

jarring

/dʒaːrɪŋ/

Anh
0

jarring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jar; Chói tai, nghịch tai, làm gai người; Làm choáng (óc... ), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jar.động từEN-VI Dict
  2. Chói tai, nghịch tai, làm gai người.tính từEN-VI Dict
  3. Làm choáng (óc... ), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não... ).tính từEN-VI Dict
  4. Va chạm, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng, không hoà hợp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rough floor was jarring under his feet.

  2. The jarring sound of the alarm woke everyone up.

  3. Her jarring tone made the room feel tense.

  4. The sudden loud noise was very jarring to my ears.

  5. a jarring sound

    tiếng chói tai