Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jar.động từEN-VI Dict
- Chói tai, nghịch tai, làm gai người.tính từEN-VI Dict
- Làm choáng (óc... ), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não... ).tính từEN-VI Dict
- Va chạm, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng, không hoà hợp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rough floor was jarring under his feet.
-
The jarring sound of the alarm woke everyone up.
-
Her jarring tone made the room feel tense.
-
The sudden loud noise was very jarring to my ears.
-
a jarring sound
tiếng chói tai