Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jaunt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are jaunting through the town on foot.
/dʒˈɔːntɪŋ/
jaunting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jaunt.
They are jaunting through the town on foot.