Nghĩa tiếng Việt
- Một ngôn ngữ lập trình kịch bản được sử dụng phổ biến để thêm tính năng tương tác vào trang web.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Javascript adds buttons and motion to the page.
/ˈdʒɑːvə skrɪpt/
javascript là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một ngôn ngữ lập trình kịch bản được sử dụng phổ biến để thêm tính năng tương tác vào trang web.
Javascript adds buttons and motion to the page.