Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jawđộng từEN-VI Dict
- Hàm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He jawed the meat slowly during lunch.
-
He has a very strong and square jawed face.
-
square - jawed
quai hàm vuông