Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jawđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He jaws with his neighbors every evening.
/dʒɔːz/
jaws là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jaw.
He jaws with his neighbors every evening.