Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jaywalk.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was jaywalking across the busy street.
/ˈdʒeɪwɔːkɪŋ/
jaywalking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jaywalk.
He was jaywalking across the busy street.