Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jeopardize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Skipping sleep is jeopardizing your health.
/ˈdʒɛpɜːrˌdaɪzɪŋ/
jeopardizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jeopardize.
Skipping sleep is jeopardizing your health.