Nghĩa tiếng Việt
- Giật giật, trục trặc; xóc nảy lên.tính từEN-VI Dict
- Dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói).tính từEN-VI Dict
- Ngớ ngẩn, xuẩn ngốc.tính từEN-VI Dict
- Thịt bò khô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The train gave a jerki ride.
-
Her jerki speech made the room quiet.
-
That jerki answer did not help anyone.
-
He packed jerki for the hike.