TanroDictionary

jerky

/ˈdʒɜːki/

Anh
0

jerky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giật giật, trục trặc; xóc nảy lên; Dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói); Ngớ ngẩn, xuẩn ngốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giật giật, trục trặc; xóc nảy lên.tính từEN-VI Dict
  2. Dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói).tính từEN-VI Dict
  3. Ngớ ngẩn, xuẩn ngốc.tính từEN-VI Dict
  4. Thịt bò khô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The train gave a jerki ride.

  2. Her jerki speech made the room quiet.

  3. That jerki answer did not help anyone.

  4. He packed jerki for the hike.