Nghĩa tiếng Việt
- Dây buộc chân (chim ưng săn).danh từEN-VI Dict
- Buộc dây chân vào (chim ưng săn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hawk wore a leather jess on its legs.
-
He messed the hawk before the hunt.
/ˈdʒɛs/
jess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây buộc chân (chim ưng săn); Buộc dây chân vào (chim ưng săn).
The hawk wore a leather jess on its legs.
He messed the hawk before the hunt.