Nghĩa tiếng Việt
- Người hay nói đùa, người hay pha trò.danh từEN-VI Dict
- Anh hề (trong cung đình hay ở các nhà quyền quý xưa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jester made everyone laugh.
-
The king's jester wore bright bells.
/ˈdʒestə(r)/
jester là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay nói đùa, người hay pha trò; Anh hề (trong cung đình hay ở các nhà quyền quý xưa).
The jester made everyone laugh.
The king's jester wore bright bells.