TanroDictionary

jesting

/ˈdʒɛstɪŋ/

Anh
0

jesting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jest; Nói đùa, nói giỡn, pha trò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jest.động từEN-VI Dict
  2. Nói đùa, nói giỡn, pha trò.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was jesting, so we all laughed.

  2. He made a jesting remark during dinner.

  3. a jesting remark

    một câu nói đùa

  4. a jesting fellow

    một người hay nói đùa cợt pha trò