Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jestđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He jests with friends during lunch.
/dʒɛsts/
jests là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jest.
He jests with friends during lunch.