TanroDictionary

jitney

/ˈdʒɪtni/

Anh
0

jitney là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng năm xu; Xe buýt hạng rẻ tiền; Rẻ tiền, hạng tồi, hạng kém.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng năm xu.danh từEN-VI Dict
  2. Xe buýt hạng rẻ tiền.danh từEN-VI Dict
  3. Rẻ tiền, hạng tồi, hạng kém.tính từEN-VI Dict
  4. Đi ô tô buýt hạng rẻ tiền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid a jitney for the ride.

  2. We took a jitney to the market.

  3. The bag felt jitney and poorly made.

  4. They jitney's across town after lunch.