Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) nỗi bồn chồn lo sợ, sự hốt hoảng kinh hãi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I always have the jitters before a big speech.
-
to have the jitters
bồn chồn lo sợ, sợ xanh mắt
/ˈdʒɪtəz/
jitters là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) nỗi bồn chồn lo sợ, sự hốt hoảng kinh hãi.
I always have the jitters before a big speech.
to have the jitters
bồn chồn lo sợ, sợ xanh mắt