TanroDictionary

jitters

/ˈdʒɪtəz/

Anh
0

jitters là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) nỗi bồn chồn lo sợ, sự hốt hoảng kinh hãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) nỗi bồn chồn lo sợ, sự hốt hoảng kinh hãi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I always have the jitters before a big speech.

  2. to have the jitters

    bồn chồn lo sợ, sợ xanh mắt