Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc ja.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tiếng lóng khó hiểu.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) chuyện huyên thiêndanh từEN-VI Dict
- chuyên rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.danh từEN-VI Dict
- Chơi nhạc ja.động từEN-VI Dict
- Nhảy theo điệu nhạc ja.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) chòng ghẹo, trêu ghẹo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They danced to lively jive music all night.
-
The jive was important at work.
-
Ignore his jive and ask for the facts.
-
That story sounds like pure jive to me.
-
The band will jive at the festival tonight.