Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Japan Meteorological Agency.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jma played a key role.
/ˈdʒɑːm/
jma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Japan Meteorological Agency.
The jma played a key role.