Nghĩa tiếng Việt
- Sự luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jog.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Jogging every morning helps clear my mind.
-
He was jogging slowly around the park.