Nghĩa tiếng Việt
- Anh chàng, gã, thằng cha.danh từEN-VI Dict
- Anh chàng ăn diện vô công rỗi nghề.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A johnny helped the team.
-
The johnny spent hours on his hair.
/ˈdʒɑːni/
johnny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh chàng, gã, thằng cha; Anh chàng ăn diện vô công rỗi nghề.
A johnny helped the team.
The johnny spent hours on his hair.