Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của join.động từEN-VI Dict
- Sự nối; chỗ nối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was joining the team after lunch.
-
The joining was smooth and almost invisible.
/ˈdʒɔɪnɪŋ/
joining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của join; Sự nối; chỗ nối.
She was joining the team after lunch.
The joining was smooth and almost invisible.