TanroDictionary

jointer

/ˈdʒɔɪntɜː/

Anh
0

jointer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cáo bào xoi (để bào ghép); Máy nối, máy ghép; Cái trát vữa (vào các khe hở).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cáo bào xoi (để bào ghép).danh từEN-VI Dict
  2. Máy nối, máy ghép.danh từEN-VI Dict
  3. Cái trát vữa (vào các khe hở).danh từEN-VI Dict
  4. Thợ nối đường dây (điện).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a jointer to smooth the wood.

  2. The jointer made the boards fit well.

  3. Use the jointer to fill the gap.

  4. The jointer fixed the broken cable fast.