TanroDictionary

jokingly

/ˈdʒəʊkɪŋli/

Anh
0

jokingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đùa; Đùa bỡn, giễu cợt, trêu chòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đùa.DEN-VI Dict
  2. Đùa bỡn, giễu cợt, trêu chòng.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked jokingly all day.

  2. She laughed jokingli after the mistake.