TanroDictionary

jolt

/dʒəʊlt/

Anh
0

jolt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên; Cú đấm choáng váng (quyền Anh); Sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên.danh từEN-VI Dict
  2. Cú đấm choáng váng (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
  3. Sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người.danh từEN-VI Dict
  4. Lắc bật ra, làm xóc nảy lên.động từEN-VI Dict
  5. + along) chạy xóc nảy lên (ô tô).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bus gave a sudden jolt over the hole.

  2. The boxer landed a hard jolt to the chin.

  3. The bad news was a real jolt to her.

  4. The cart jolted as it crossed the rough road.

  5. The old truck jolted along the dirt path.