Nghĩa tiếng Việt
- Cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên.danh từEN-VI Dict
- Cú đấm choáng váng (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
- Sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người.danh từEN-VI Dict
- Lắc bật ra, làm xóc nảy lên.động từEN-VI Dict
- + along) chạy xóc nảy lên (ô tô).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bus gave a sudden jolt over the hole.
-
The boxer landed a hard jolt to the chin.
-
The bad news was a real jolt to her.
-
The cart jolted as it crossed the rough road.
-
The old truck jolted along the dirt path.