Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói đùa vuidanh từEN-VI Dict
- Lời bỡn cợt.danh từEN-VI Dict
- Bỡn cợt, trêu chòng, chòng ghẹo.động từEN-VI Dict
- Tên hiệu của Joshuadanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That joke was a harmless josh.
-
His josh made everyone laugh.
-
We josh each other during lunch.
-
Josh finished his homework early.