TanroDictionary

josh

/dʒɒʃ/

Anh
0

josh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói đùa vui; Lời bỡn cợt; Bỡn cợt, trêu chòng, chòng ghẹo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói đùa vuidanh từEN-VI Dict
  2. Lời bỡn cợt.danh từEN-VI Dict
  3. Bỡn cợt, trêu chòng, chòng ghẹo.động từEN-VI Dict
  4. Tên hiệu của Joshuadanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That joke was a harmless josh.

  2. His josh made everyone laugh.

  3. We josh each other during lunch.

  4. Josh finished his homework early.