Nghĩa tiếng Việt
- Sự xét xử.danh từEN-VI Dict
- Quyết định của toà; phán quyết, án.danh từEN-VI Dict
- Sự trừng phạt, sự trừng trị; điều bất hạnh (coi như sự trừng phạt của trời).danh từEN-VI Dict
- Sự phê bình, sự chỉ trích.danh từEN-VI Dict
- ý kiến, cách nhìn, sự đánh giá.danh từEN-VI Dict
- Óc phán đoán, sức phán đoán, óc suy xét; lương tri.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge will pass judgment on the defendant today.
-
They are awaiting the last judgment from the court.
-
Your failure is a judgment on you for being lazy.
-
Her judgment was sharp and fair.
-
In my judgment, this plan is not very good.