Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của juggle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is juggling work and school this week.
/ˈdʒʌɡlɪŋ/
juggling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của juggle.
She is juggling work and school this week.