TanroDictionary

jugulate

/ˈdʒuːɡəˌleɪt/

Anh
0

jugulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt cổ; Bóp cổ chết; Trị (bệnh... ) bằng thuốc mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt cổ.động từEN-VI Dict
  2. Bóp cổ chết.động từEN-VI Dict
  3. Trị (bệnh... ) bằng thuốc mạnh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The butcher did not jugulate the animal.

  2. The old book used jugulate in a grim scene.

  3. The doctor tried to jugulate the illness with strong medicine.