Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jumble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is jumbling the puzzle pieces.
/dʒˈʌmblɪŋ/
jumbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jumble.
She is jumbling the puzzle pieces.