TanroDictionary

jumpy

/ˈdʒʌmpi/

Anh
0

jumpy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn; Tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn.tính từEN-VI Dict
  2. Tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gets jumpy when the room is quiet.

  2. The stock price has been jumpy this week.