Nghĩa tiếng Việt
- Hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn.tính từEN-VI Dict
- Tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gets jumpy when the room is quiet.
-
The stock price has been jumpy this week.