TanroDictionary

junco

/ˈdʒəŋˌkoʊ/

Anh
0

junco là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại họ sẻ ở Mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại họ sẻ ở Mỹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The junco hopped under the tree.