TanroDictionary

juncture

/ˈdʒʌŋktʃə(r)/

Anh
0

juncture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nối liền; Chỗ nối; điểm gặp nhau; Tình hình, sự việc; thời cơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nối liền.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ nối; điểm gặp nhau.danh từEN-VI Dict
  3. Tình hình, sự việc; thời cơ.danh từEN-VI Dict
  4. Mối hàn, mối nối, mối ghép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. At this juncture, we need a plan.

  2. The pipes meet at a tight juncture.

  3. We must make a decision at this critical juncture.

  4. The metal juncture needs a stronger weld.

  5. at this juncture

    vào lúc này, trong tình hình này