TanroDictionary

junior

/ˈdʒuːniə(r)/

Anh
0

junior là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trẻ tuổi hơn; em, con (ghi sau tên họ người); Ít tuổi hơn; ít thâm niên hơn; ở cấp dưới; Người ít tuổi hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trẻ tuổi hơn; em, con (ghi sau tên họ người).tính từEN-VI Dict
  2. Ít tuổi hơn; ít thâm niên hơn; ở cấp dưới.tính từEN-VI Dict
  3. Người ít tuổi hơn.danh từEN-VI Dict
  4. Người ít thâm niên hơn, người cấp dưới.danh từEN-VI Dict
  5. Học sinh đại học lớp liền ngay lớp cuối cấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. John Brown Junior started his first job last year.

  2. She is a junior colleague at our large firm.

  3. He is three years my junior in age.

  4. The junior asked the manager for advice.

  5. A junior in college joined our study group.