Nghĩa tiếng Việt
- Nữ thần Giu-nô (vợ Giu-pi-te).danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà đẹp trang nghiêm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The statue showed Juno with a calm face.
-
She looked like a juno in the painting.
/ˈdʒuːˌnoʊ/
juno là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ thần Giu-nô (vợ Giu-pi-te); Người đàn bà đẹp trang nghiêm.
The statue showed Juno with a calm face.
She looked like a juno in the painting.