Nghĩa tiếng Việt
- Hội đồng tư vấn; uỷ ban hành chính (ở Tây ban nha, Y).danh từEN-VI Dict
- Junta.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The junta met to discuss the schedule.
-
A local junta approved the event plans.
/ˈdʒʌntə/
junta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội đồng tư vấn; uỷ ban hành chính (ở Tây ban nha, Y); Junta.
The junta met to discuss the schedule.
A local junta approved the event plans.