TanroDictionary

junta

/ˈdʒʌntə/

Anh
0

junta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội đồng tư vấn; uỷ ban hành chính (ở Tây ban nha, Y); Junta.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội đồng tư vấn; uỷ ban hành chính (ở Tây ban nha, Y).danh từEN-VI Dict
  2. Junta.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The junta met to discuss the schedule.

  2. A local junta approved the event plans.