Nghĩa tiếng Việt
- Công bằng.tính từEN-VI Dict
- Xứng đáng, đích đáng, thích đáng.tính từEN-VI Dict
- Chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải.tính từEN-VI Dict
- Đúng, đúng đắn, có căn cứ.tính từEN-VI Dict
- Đúng, chính.DEN-VI Dict
- Vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp.DEN-VI Dict
- Vừa mới.DEN-VI Dict
- Chỉ.DEN-VI Dict
- Hoàn toàn, thật đúng là.DEN-VI Dict
- , (thân mật) một chút, một tíDEN-VI Dict
- thử xem.DEN-VI Dict
- Joust.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is only just to share the food equally.
-
Hard work should lead to a just reward for everyone.
-
They fought for a just cause in the war.
-
That is the just answer to the question.
-
I arrived just at that spot near the park.