TanroDictionary

justification

/ˌdʒʌstɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

justification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lý lẽ bào chữa; Sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng; Canh lề thẳng hàng hai bên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lý lẽ bào chữa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng.danh từEN-VI Dict
  3. Canh lề thẳng hàng hai bên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a clear justification for her choice.

  2. His justification helped everyone understand the mistake.

  3. Use left justification for this paragraph.