TanroDictionary

juvenility

/ˌdʒuːvəˈnɪləti/

Anh
0

juvenility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuổi trẻ, tuổi thanh thiếu niên; Hành động có tính chất thanh thiếu niên; Thanh thiếu niên (nói chung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuổi trẻ, tuổi thanh thiếu niên.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động có tính chất thanh thiếu niên.danh từEN-VI Dict
  3. Thanh thiếu niên (nói chung).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His juveniliti showed in his playful jokes.

  2. That juveniliti annoyed the serious teacher.

  3. The club welcomed the local juveniliti.